Bệnh viện Phan Thiết
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH - Y TẾ KỸ THUẬT TẠI BỆNH VIỆN (20/12/2016)

 

   SỞ Y TẾ BÌNH THUẬN      
BỆNH VIỆN TP. PHAN THIẾT      
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH - Y TẾ KỸ THUẬT TẠI BỆNH VIỆN
(Bảng giá dịch vụ áp dụng theo Thông tư 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y Tế - Bộ Tài chính và Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 19/07/2016  về việc ban hành quy định giá thu một số dịch vụ y tế không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ Bảo Hiểm y tế và đối với người bệnh không có thẻ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
STT DANH MỤC CẬN LÂM SÀNG ĐVT Giá dịch vụ có BHYT Giá dịch vụ không BHYT
1 Tiền công khám bệnh, khám lâm sàng Lần 10,000 10,000
2 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ Lần 0 100,000
3 Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu Lần 81,000 70,000
4 Ngày giường bệnh nội khoa Lần 51,000 40,000
5 Ngày giường bệnh ngoại khoa, phụ sản không mổ Lần 46,000 35,000
6 Siêu âm các tuyến nước bọt Lần 30,000 35,000
7 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Lần 30,000 35,000
8 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Lần 30,000 35,000
9 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần 30,000 35,000
10 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Lần 30,000 35,000
11 Siêu âm phần mềm (một vị trí) Lần 30,000 35,000
12 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 30,000 35,000
13 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Lần 30,000 35,000
14 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Lần 30,000 35,000
15 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Lần 30,000 35,000
16 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Lần 30,000 35,000
17 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Lần 30,000 35,000
18 Siêu âm tử cung phần phụ Lần 30,000 35,000
19 Siêu âm tuyến giáp Lần 30,000 35,000
20 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 30,000 35,000
21 Chụp Xquang Blondeau Lần 58,000 36,000
22 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần 58,000 36,000
23 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần 83,000 50,000
24 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Lần 83,000 50,000
25 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Lần 108,000 53,000
26 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần 83,000 50,000
27 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 83,000 50,000
28 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Lần 83,000 50,000
29 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Lần 83,000 50,000
30 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Lần 83,000 50,000
31 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Lần 83,000 50,000
32 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần 83,000 50,000
33 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Lần 58,000 36,000
34 Chụp Xquang Hirtz Lần 58,000 36,000
35 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng Lần 58,000 36,000
36 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Lần 83,000 50,000
37 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Lần 108,000 53,000
38 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 83,000 50,000
39 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Lần 58,000 36,000
40 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Lần 58,000 36,000
41 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Lần 58,000 36,000
42 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 83,000 83,000
43 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Lần 58,000 36,000
44 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Lần 83,000 83,000
45 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Lần 58,000 36,000
46 Chụp Xquang khớp vai thẳng Lần 58,000 36,000
47 Chụp Xquang khung chậu thẳng Lần 58,000 36,000
48 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Lần 83,000 83,000
49 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Lần 58,000 36,000
50 Chụp Xquang mỏm trâm Lần 58,000 36,000
51 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần 58,000 36,000
52 Chụp Xquang ngực thẳng Lần 58,000 58,000
53 Chụp Xquang Schuller Lần 58,000 36,000
54 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng Lần 83,000 50,000
55 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Lần 83,000 50,000
56 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 83,000 50,000
57 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 83,000 50,000
58 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Lần 83,000 50,000
59 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần 83,000 50,000
60 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần 83,000 50,000
61 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Lần 83,000 50,000
62 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Lần 58,000 36,000
63 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 83,000 50,000
64 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 83,000 50,000
65 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Lần 58,000 36,000
66 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Lần 83,000 50,000
67 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Lần 83,000 50,000
68 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Lần 83,000 50,000
69 Điện tâm đồ Lần 35,000 35,000
70 Bẻ cuốn mũi Lần 76,000 76,000
71 Bó Farafin Lần 45,200 34,000
72 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1,109,000 180,000
73 Bơm rửa lệ đạo Lần 29,000 0
74 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) Lần 186,000 0
75 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) Lần 256,000 0
76 Cắt bỏ túi lệ Lần 682,000 0
77 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 80,000 80,000
78 Cắt polyp ống tai gây tê Lần 545,000 545,000
79 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm Lần 590,000 470,000
80 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên Lần 340,000 150,000
81 Chích áp xe tầng sinh môn Lần 692,000 790,000
82 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 620,000 120,000
83 Chích apxe tuyến vú Lần 162,000 120,000
84 Chích chắp/ lẹo Lần 66,000 26,000
85 Chích mủ hốc mắt Lần 350,000 0
86 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) Lần 206,000 206,000
87 Chích rạch vành tai Lần 42,000 42,000
88 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 223,000 220,000
89 Chọc hút dịch vành tai Lần 32,000 25,000
90 Chữa bỏng mắt do hàn điện Lần 20,000 0
91 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) Lần 33,000 12,000
92 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 671,000 180,000
93 Điện từ trường Lần 32,200 15,000
94 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Lần 254,000 260,000
95 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser Lần 102,000 102,000
96 Điều trị tuỷ răng số  4, 5 Lần 450,000 600,000
97 Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới Lần 680,000 600,000
98 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 Lần 364,000 600,000
99 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên Lần 810,000 600,000
100 Điều trị tuỷ răng sữa một chân Lần 227,000 260,000
101 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân Lần 324,000 260,000
102 Đỡ đẻ ngôi ngược Lần 671,000 328,000
103 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 567,000 515,000
104 Đốt họng hạt Lần 61,000 61,000
105 Đốt lông xiêu Lần 38,000 0
106 Forceps hoặc Giác hút sản khoa Lần 621,000 370,000
107 Hàn composite cổ răng Lần 280,000 140,000
108 Hàn răng sữa sâu ngà Lần 70,000 70,000
109 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết Lần 147,000 147,000
110 Hút thai dưới siêu âm Lần 341,000 341,000
111 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp Lần 35,200 18,000
112 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê Lần 655,000 285,000
113 Khâu phục hồi bờ mi Lần 482,000 300,000
114 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 1,391,000 1,391,000
115 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 1,511,000 1,511,000
116 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt Lần 720,000 417,000
117 Khí dung giãn phế quản Lần 8,000 8,000
118 Làm thuốc thanh quản/tai Lần 18,000 15,000
119 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần 70,000 70,000
120 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm Lần 90,000 35,000
121 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm Lần 50,000 35,000
122 Lấy dị vật âm đạo Lần 432,000 432,000
123 Lấy dị vật hốc mắt Lần 682,000 0
124 Lấy dị vật họng Lần 37,000 20,000
125 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt Lần 52,000 20,000
126 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản Lần 50,000 50,000
127 Lấy dị vật trong mũi không gây mê Lần 161,000 0
128 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 1,804,000 1,804,000
129 Lấy nút biểu bì ống tai Lần 50,000 25,000
130 Lấy sạn vôi kết mạc Lần 25,300 10,000
131 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê Lần 765,000 270,000
132 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) Lần 339,000 235,000
133 Nắn trật khớp thái dương hàm Lần 89,500 140,000
134 Nắn trật khớp vai (bột liền) Lần 279,000 157,000
135 Nặn tuyến bờ mi Lần 25,300 0
136 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) Lần 194,000 100,000
137 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) Lần 269,000 110,000
138 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) Lần 654,000 410,000
139 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) Lần 269,000 110,000
140 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) Lần 269,000 110,000
141 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) Lần 564,000 350,000
142 Nắn, bó gẫy xương đòn Lần 104,000 50,000
143 Nắn, bó gẫy xương gót Lần 104,000 50,000
144 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ Lần 104,000 50,000
145 Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê Lần 1,192,000 1,192,000
146 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 287,000 287,000
147 Nạo túi lợi 1 sextant Lần 47,000 30,000
148 Nhét meche/bấc mũi Lần 76,000 76,000
149 Nhổ chân răng Lần 144,000 67,000
150 Nhổ răng đơn giản Lần 87,000 67,000
151 Nhổ răng khó Lần 150,000 73,000
152 Nhổ răng số 8 bình thường Lần 164,000 120,000
153 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm Lần 244,000 120,000
154 Nhổ răng sữa/chân răng sữa Lần 21,000 21,000
155 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) Lần 221,000 221,000
156 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Lần 499,000 499,000
157 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Lần 224,000 224,000
158 Nong vòi nhĩ Lần 25,000 30,000
159 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 Lần 956,000 956,000
160 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần Lần 216,000 216,000
161 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần 280,000 120,000
162 Răng sâu ngà Lần 189,000 140,000
163 Răng viêm tuỷ hồi phục Lần 190,000 160,000
164 Rửa cùng đồ 1 mắt Lần 30,000 15,000
165 Rửa tai, rửa mũi, xông họng Lần 15,000 15,000
166 Soi cổ tử cung Lần 50,000 50,000
167 Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng Lần 39,500 12,000
168 Tập do liệt ngoại biên Lần 10,000 10,000
169 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi Lần 5,000 5,000
170 Tập vận động đoạn chi Lần 30,200 12,000
171 Tập vận động toàn thân Lần 30,200 15,000
172 Tập với hệ thống ròng rọc Lần 5,000 5,000
173 Tập với xe đạp tập Lần 5,000 5,000
174 Thông lệ đạo hai mắt Lần 74,500 17,000
175 Thông lệ đạo một mắt Lần 49,500 17,000
176 Thông vòi nhĩ Lần 66,000 30,000
177 Thuỷ châm Lần 47,000 17,000
178 Trích màng nhĩ Lần 47,000 30,000
179 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động Lần 25,200 10,000
180 Xoa bóp bấm huyệt Lần 47,000 15,000
181 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung Lần 306,000 130,000
182 Cắt chỉ Lần 30,000 31,000
183 Hút đờm Lần 10,000 31,000
184 Nong niệu đạo và đặt thông đái Lần 184,000 100,000
185 Rửa bàng quang Lần 141,000 108,000
186 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín   531,000 340,000
187 Thận nhân tạo chu kỳ lần 499,000 460,000
188 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm lần 70,000 55,000
189 Thông đái lần 69,500 64,000
190 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm lần 150,000 77,000
191 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm lần 180,000 140,000
192 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm lần 200,000 145,000
193 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm lần 220,000 148,000
194 Điện châm lần 71,000 35,000
195 Điện xung lần 35,200 15,000
196 Hồng ngoại lần 38,200 14,000
197 Laser châm lần 75,000 31,000
198 Cắt phymosis lần 180,000 180,000
199 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu lần 129,000 70,000
200 Cắt u sẹo, lành tính dưới da dưới da dưới 5 cm Lần 180,000 180,000
201 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết 22 tuần lần 216,000 220,000
202 Phá thai từ tuân thứ 6 cho đên hêt 12 tuần bằng pp hút chân không lần 338,000 280,000
203 Lấy dị vật giác mạc nông một mắt(gây tê)   52,000 26,000
204 Lấy dị vật giác mạc sâu một mắt(gây tê) lần 270,000 110,000
205 Căt và khâu tâng sinh môn lần 380,000 380,000
206 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài dưới 15cm Lần 55,000 31,000
207 Răng giả một răng lần 0 60,000
208 Phụ thu vật tư y tế làm răng Lần 0 5,000
209 Cắt lợi trùm Lần 124,000 124,000
210 Tháo bột khác   38,000 38,000
211 Tháo bột: cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu Lần 45,000 45,000
212 Tiêm (bắp,dưới da, tĩnh mạch) lần 5,000 5,000
213 Truyền tĩnh mạch lần 20,000 20,000
214  Định lượng CK-MB Lần 35,000 35,000
215 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl-, Ca++) Lần 27,000 38,000
216 Định lượng Acid Uric Lần 20,000 14,000
217 Định lượng Albumine Lần 20,000 14,000
218 Định lượng Amylase Lần 20,000 14,000
219 Định lượng Bilirubin toàn phần Lần 20,000 17,000
220 Định lượng Bilirubin trực tiếp Lần 20,000 17,000
221 Định lượng Cholseterol toàn phần Lần 25,000 18,000
222 Định lượng Creatine Lần 20,000 26,000
223 Định lượng Ethanol (cồn) Lần 30,000 50,000
224 Định lượng Glucose Lần 20,000 26,000
225 Định lượng GOT Lần 20,000 25,000
226 Định lượng GPT Lần 20,000 25,000
227 Định lượng HDL Lần 25,000 18,000
228 Định lượng LDL Lần 25,000 18,000
229 Định lượng Mg ++ huyết thanh Lần 30,000 16,000
230 Định lượng Phosphours Lần 20,000 18,000
231 Định lượng Protein Lần 20,000 14,000
232 Định lượng Triglyceride Lần 25,000 18,000
233 Định lượng Ure Lần 20,000 26,000
234 Gama GT Lần 18,000 18,000
235 HbA1C Lần 94,000 94,000
236 Định lượng Ethanol (cồn). Lần 50,000 50,000
237 Đường máu mao mạch lần 22,000 22,000
238 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis Lần 40,000 27,000
239 Tổng phân tích nước tiểu Lần 35,000 30,000
240 Định lượng Phosphataze Lần 20,000 20,000
241 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy Lần 34,000 8,000
242 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá Lần 27,000 27,000
243 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần 20,000 12,000
244 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) Lần 11,000 6,000
245 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser Lần 40,000 40,000
246 Thế tích khối hồng cầu (Hematocrit) lần 15,000 8,000
247 Test H.pylori qua hơi thở sử dụng đồng vị 14C lần 550,000 550,000
248 Anti-HCV (nhanh) Lần 45,000 50,000
249 ASLO Lần 35,000 22,000
250 Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh Lần 110,000 109,000
251 HBsAg (nhanh) Lần 45,000 57,000
252 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công Lần 32,000 20,000
253 Helicobacter pylori Ab test nhanh Lần 45,000 45,000
254 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl- Neelsen Lần 21,000 21,000
255 Đơn bào đường ruột soi tươi ( soi tươi tìm ký sinh trùng đường ruột) lần 57,000 35,000
256 HIV Ab test nhanh lần 45,000 60,000
257 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou lần 230,000 45,000
258 Thời gian máu đông lần 11,000 6,000



DANH MỤC CÙNG LOẠI:


 
 
 
 
 
 
Trang: 
/
THÔNG BÁO
Báo cáo tự kiểm tra đánh giá bệnh viện năm 2016
Mẫu biên bản nghiệm thu thuốc năm 2016
Mẫu hợp đồng mua bán thuốc tại Bệnh viện thành phố Phan Thiết năm 2016
Báo cáo tự kiểm tra, đánh giá chất lượng bệnh viện năm 2015
Kết quả kỷ thi tuyển viên chức ngành y tế 2013
Thông báo nhu cầu tuyển dụng của đơn vị trong năm 2013
ĐƯỜNG DÂY NÓNG
 Nguyễn Quang Thời
    Chức vụ: Giám đốc
    Điện thoại: 062.3833212

LIÊN KẾT WEBSITE
THỐNG KÊ wEBSITE
Số người online: 33
Khách viếng thăm: 43511
TRANG CHỦ GIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TIN TỨC SỰ KIỆN SƠ ĐỒ WEBSITE HỎI ĐÁP LIÊN HỆ
Bản quyền © 2010 Bệnh Viện Phan Thiết
Địa chỉ: 114 Hải Thượng Lãn Ông - Phan Thiết - Bình Thuận
Điện thoại: 0623 823317 - Fax: 0623 824183 - Email: info@benhvienphanthiet.vn
Thiết kế bởi Tính Thành